=  LIÊN MINH HTX TỈNH PHÚ YÊN - MỪNG XUÂN 2018 - MỪNG ĐẢNG QUANG VINH  =

Tiếng Việt | English  

Ngành Nông nghiệp (tiếp theo)

 

 

III. HUYỆN PHÚ HOÀ: 13 đơn vị  
1 HTX NN KDTH Đông Hoà An Ân Niên - Hoà An Hồ Quang Nam  2.710 3.646 3890126 x
2 HTX NN KDTH Hoà Định Đông  Định Thành - Hoà Định Đồng Huỳnh Long Hải  2.860 2.515 2.245.234
886.208
x
3 HTX NN KDTH Thị trấn Phú Hoà Định Thắng  - T.T Phú Hoà Võ Hữu Thời 3.394 4.532 3886257 x
4 HTX NN KDTH Hoà Định Tây 1 Cẩm Thạch - Hoà Định Tây Nguyễn Tấn Hổ 1.219 2.868 3880006 x
5 HTX NN KDTH Hoà Định Tây 2 Phú Sen - Hoà Định Tây Phạm Thái Hoà 2.748 4.703 3.880.013
3.880.122
x
6 HTX NN KDTH Hoà Quang Bắc  Mậu Lâm Bắc - Hoà Quang Bắc Đặng Lý 7.853 5.335 3868313 x
7 HTX NN KDTH Hoà Quang Nam  Đại Bình - Hoà Quang Nam Phan Thanh Thuận 10.966 4.937 3868312 x
8 HTX NN KDTH Hoà An Tây  Phú Ân - Hoà An Đặng Minh Nghĩa 3.425 3.901 3890594 x
9 HTX NN KDTH Hoà Hội 1 Xã Hoà Hội Nguyễn Văn Thanh  181 2.065 2.475.495
3.877.040
 
10 HTX NN KDTH Hoà Thắng 1 Phú Lộc - Hoà Thắng Nguyễn Gắng 5.802 5.264 3886113 x
11 HTX NN KDTH Hoà Thắng 2 Mỹ Hoà - Hoà Thắng Nguyễn Văn Chín 6.225 4.665 3886104 x
12 HTX NN KDTH Hoà Trị 1 Quy Hậu - Hoà Trị Trần Văn Hùng  4.557 3.007 2.217.542
2.217.541
x
13 HTX NN KDTH Hoà Trị 2 Phụng Tường - Hoà Trị Nguyễn Hữu Hồng  7.488 2.305 217.403
217.503
x
  Cộng:     59.428 49.743    
IV. THỊ XÃ SÔNG CẦU: 6 đơn vị  
1 HTX Muối Tiết Diêm  Tiết Diêm - Xuân Bình  Nguyễn Văn Thứ 3.035 850 3.699.313
3.699.392
x
2 HTX KDDV NN Xuân Bình  Bình Thạnh - Xuân Bình Võ Xuân Long  297 791 213208 x
3 HTX KDDV NN Xuân Phương Lệ Uyên - Xuân Phương Dương Đức Tuấn 1.767 626 875.078
728.031
x
4 HTX KDDV NN Xuân Thọ 1 Chánh Nam - Xuân Thọ Cao Văn Thọ 1.004 1.065 876678 x
5 HTX NN Xuân Lộc  Chánh lộc - Xuân Lộc  Nguyễn Văn Năm  454 1.481 1288564471 x
6 HTX KDDV NN Xuân Thọ 2 Xã Xuân Thọ Lê Thị Thu 1.855 325 876365 x
  Cộng:     8.412 5.138    
V. HUYỆN SÔNG HINH: 3 đơn vị  
1 HTX DV NN Đức Bình Đông  Chí Thán - Đức Bình Đông  Nguyễn Thanh Thuận  572 135 01692711112 x
2 HTX SX NN Đức Bình Tây 3 Đồng Phú - Đức Bình Tây  Phạm Xuân Phương 226 31  Ngưng hoạt động x
3 HTX KDDVTMTH Hòa Tùng  Khu phố 7, T.T Hai Riêng Võ Minh Hòa 1000 10 1262573334  
4 HTX KD ĐN và DV NN (Sơn Giang) UBND Xã Sơn Giang  Tùng 150 840  Ngưng hoạt động  
  Cộng:     1.948 1.016    
VI. HUYỆN SƠN HOÀ: 3 đơn vị  
1 HTX DV NN T.T Củng Sơn  Tân Hoà - T.T Củng Sơn Nguyễn Văn Yên 475 1.071 3862245 x
2 HTX NN KDTH Sơn Hà 166 QL 25, Ngân Điền, Sơn Hà Bùi Khắc Minh 1.050 7 3644318  
3 HTX NN Nam Thủy Hội Thạch Hội - sơn Hà Phan Tấn Thích 750 7 0905756415  
 4 HTX NN DVTH Ngân Điền   Ngân Điền - Sơn Hà Huỳnh Quang Bình   1.050 0989821066   
   Cộng     3.325 1.092     
VII. HUYỆN TUY AN: 19 đơn vị  
1 HTX NN An Ninh Tây Diên Điền - An Ninh Tây Nguyễn Hoàng Phố 5.108 2.971 3755.444
755.125
x
2 HTX NN An Chấn  Phú Thạnh - An Chấn Nguyễn Minh Đức  3.545 1.025 790129  
3 HTX  NN An Mỹ Hoà Đa - An Mỹ Nguyễn Văn Bốn 370 1.312 789.327
244.990
x
4 HTX  NN An Thạch Hội Tín - An Thạch Thiều Quốc Hương 1.613 1.550 865195  
5 HTX NN KDTH B. An Nghiệp Trung Lương - An Nghiệp Nguyễn Ngọc Quang 525 750 3.866.075
3.779.821
 
6 HTX  NN Đông An Định  Vùng 2 - An Định  Võ Minh Hùng  2.435 1.278 3.866.209
6.506.800
x
7 HTX  NN Đông An Hoà Tân An - An Hoà Huỳnh Hương 841 569 216864  
8 HTX  NN Đông An Ninh  Phú Hội - An Ninh Đông Võ Ngọc Hiệu 1.575 1.325 2.216.209
3.754.126
x
9 HTX  NN Đông An Cư Xã An Cư Nguyễn Văn Phường 1.534 800 2216457  
10 HTX  NN Đông An Dân Xã An Dân Lương Ngọc Phước 1.742 1001 245107 x
11 HTX  NN An Hiệp Phong Phú - An Hiệp Huỳnh Văn Trọng  2.183 1.640 274228  
12 HTX  NN Nam An Nghiệp Định Phong - An Nghiệp Trần Tấn Khoa 499 984 865200 x
13 HTX  NN Nam An Ninh  Phú Sơn - An Ninh Đông  Võ Ngọc Trận  1.578 1.400 216487 x
14 HTX  NN Tây An Định Phong Niên - An Định Nguyễn Văn Lựu 1.417 825 767686  
15 HTX  NN T.T Chí Thạnh  Chí Đức - T.T Chí Thạnh  Ngô Trọng Hiếu  1.284 1.878 2.216.590
865.367
x
16 HTX  NN Tây An Cư Phú Tân - An Cư Nguyễn Văn Học 1481 1835 2216385 x
17 HTX NN Tây An Hoà Phú Điềm - An Hoà Nguyễn Văn Vương 435 1.950    
18 HTX  NN Tây An Dân  Xã An Dân Nguyễn Tấn Phụng  2.747 800 3866102 x
19 HTX NN CN An Lĩnh  Phong Thái – An Lĩnh      9    
  Cộng:     30.912 23.902    
VIII. HUYỆN TÂY HOÀ: 11 đơn vị  
1 HTX NN KDDV Hoà Mỹ Đông Phú Nhiêu - Hoà Mỹ Đông Lê Văn Bảo  7.326 2.559 2.246.901
246.902
x
2 HTX NN KDDV Hoà Mỹ Tây  Quảng Mỹ - Hoà Mỹ Tây Phùng Minh Tuấn 7.470 2.779 3589110 x
3 HTX NN KDDV Hoà Tân Tây  Hội Cư - Hoà Tân Tây Nguyễn văn Phú 6.130 1.790 3526033 x
4 HTX NN KDDV Hoà Bình 1 Phước Nông - Hoà Bình  Trần Văn Trinh  5.628 2.438 3570.072
573.734
x
5 HTX NN KDDV Hoà Bình 2 Phú Thứ - Hoà Bình  Nguyễn Thải  5.243 2.696 3578123 x
6 HTX NN KDDV Hoà Đồng  Phú Diễn - Hoà Đồng Lê Văn Cơ 4.605 3.080 3579045 x
7 HTX NN KDDV Hoà Phong  Mỹ Thạnh Trung - Hoà Phong Lê Ngọc Cửu 10.425 2.078 3588.038
3588.049
x
9 HTX NN KDDV Hoà Phú
Xã Hoà Phú Nguyễn Ngọc Linh 4.058 1.728 6.502.759
3.504.059
x
10 HTX NN KDDV Hoà Thịnh Mỹ Xuân - Hoà Thịnh Võ Ngọc Ân  3.136 2.853 3585026 x
11 HTX NN KDDV Sơn Thành Đông Xã Sơn Thành Đông  Nguyễn Thành Duy 814 1.000 3596334 x
  Cộng:     54.833 23.001    
IX. THÀNH PHỐ TUY HOÀ: 14 đơn vị  
1 HTX NN KDTH 1 Phường 9 Phước Hậu - Phường 9 Trần Công Luỹ 2.339 3.045 3847393 x
2 HTX NN KDTH 2 Phường 9 Ninh Tịnh - Phường 9 Trần Đình Quang  4.815 1.905 3847157 x
3 HTX NN KDTH Bình Kiến 1 Thượng Phú - Bình Kiến Huỳnh Văn Xuân 1.082 636 3848295 x
4 HTX  NN KDTH Bình Kiến 2 Phú Vang - Bình Biến Nguyễn Đồng Minh  1.038 1.459 3847516 x
5 HTX  NN KDTH Bình Ngọc Ngọc Phước - Bình Ngọc Nguyễn Ngọc Anh  655 1.966 3827647 x
6 HTX  NN KDTH Đông An Phú Xuân Dục - An Phú Nguyễn Ngọc Phú 422 854 01634574063 x
7 HTX  NN KDTH Hoà Kiến 1 Xuân Hoà - Hoà Kiến Tô Tấn Nguyên 671 1.672 3847568 x
8 HTX  NN KDTH Hoà Kiến 2 Thọ Vức - Hoà Kiến Trần Hoàng Thảo 1.017 1.220 3847674 x
9 HTX  NN KDTH Hoà Kiến 3 Minh Đức - Hoà Kiến Phan  Đời  1.128 1.467 3847888 x
10 HTX NN KDDV Phường Phú Lâm KP2 - Phường Phú Thạnh  Bùi Minh Lý 4.743 2.887 2.211.982
852.504
x
11 HTX  NN KDTH Phường 5 285 Nguyễn Huệ - Phường 5 Lương Sỹ Kỳ 2.585 395 2210744 x
12 HTX  NN KDTH Phường 8 Đường N.Trung Trực - Phường 8 Trần Bưủ Ngà
2.467 278 3827612 x
13 HTX NN Tây An Phú Phú Lương - An Phú Trần Văn Bình  153 334 976687263  
14 HTX Toàn An Phường 8 Đặng Võ Truyền 737  9   x
  Cộng:     23.852 18.127    
100 Tổng cộng            

 

       Về Trang trước

  Trang Chủ | Thư ngỏ | Góp ý

Về đầu trang       


LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ TỈNH PHÚ YÊN
Địa chỉ: Đường Tố Hữu, Phường 9, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Điện thoại:84-57-3.819.102 - Fax: 84-57-3.819.102 - Email: htxphuyen@vnn.vn

 

Phát triển bởi: Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin - Truyền thông